loan tin- Công khai nói ra hoặc truyền bá rộng rãi một điều bí mật hay điều tương tự cho mọi người biết.
(etwas Geheimes oder Ähnliches) öffentlich bekannt geben
„Zugegebenermaßen sind viele Menschen hinsichtlich ihrer Ernährung in einem Zustand mittlerer Verwirrung, da jede Menge selbst ernannte Ernährungsexperten in ungezählten Gazetten und auch sonst überall ihre Weisheiten in die Welt hinaustrompeten.“
“Phải thừa nhận rằng nhiều người đang ở trong tình trạng khá hoang mang về chế độ ăn uống của mình, vì vô số kẻ tự xưng là chuyên gia dinh dưỡng trên không biết bao nhiêu báo chí và cả ở khắp nơi khác cứ loan những lời khôn ngoan của mình ra khắp thế giới.”