
xuyên qua- hoàn toàn xuyên qua; về phía trước (qua một cái gì đó với cái nhìn hướng tới mục tiêu cần đạt được)
ganz durch; hinwärts (durch etwas mit Blick auf das zu erreichende Ziel)
suốt- liên tục trong suốt một khoảng thời gian được đề cập
beständig über einen genannten Zeitraum hinweg
nhấn mạnh- dùng để nhấn mạnh; qua …:
verstärkend; durch … hindurch:
suốt- trong suốt một khoảng thời gian nhất định, kéo dài liên tục qua toàn bộ thời gian đó
eine bestimmte Zeit lang, über einen gewissen Zeitraum hinweg
xuyên qua- qua một quãng đường hoặc một không gian nhất định, đi từ đầu này sang đầu kia
eine bestimmte Strecke lang, durch einen gewissen Raum