thổi rít vào- Thổi vào bên trong một vật hay một không gian với tiếng rít như tiếng huýt sáo, thường dùng để chỉ gió lùa vào qua khe hở.
in das Innere von etwas pfeifend hineinwehen
„Die Fenster im Goldenen Salon, gegenüber dem Kamin, blicken auf die Küste. Der Kitt ist hart und krümelig geworden, sodass der kalte Wind hineinpfeifen kann.“
“Các cửa sổ trong Phòng Khách Vàng, đối diện lò sưởi, nhìn ra bờ biển. Chất trét đã trở nên cứng và vụn, nên gió lạnh có thể thổi rít vào.”