
dẫn đến- đưa hoặc dẫn ai đó đến một địa điểm nhất định, thường là đi cùng người đó
jemanden zu einem Ort begleiten
dẫn tới- đưa đến một kết quả, hệ quả nào đó; hoặc kết thúc, thông ra một nơi nào đó như một con đường
als Folgerung, Ergebnis herauskommen; als Weg enden
dẫn dắt- hướng dẫn và đồng hành với ai đó để họ đạt đến một nhận thức hoặc sự hiểu biết nào đó
bei einer Erkenntnis leiten und begleiten
đi qua- đi xuyên qua, băng qua một khu vực hoặc địa hình nào đó
durchqueren