
chảy tới- chảy từ nơi này sang nơi khác, hướng tới một điểm hay theo một hướng nhất định, thường mạnh và với khối lượng lớn
von der einen Stelle zur anderen hin, darauf zu, in die Richtung (oft heftig und in Massen) fließen
đổ về- di chuyển với số lượng lớn tới một địa điểm nhất định
sich in großer Anzahl an einen bestimmten Ort bewegen