khoa trương- có tính cách phô trương, kiểu cách một cách thái quá nhưng thực chất rỗng tuếch, thiếu nội dung thực sự
übertrieben vornehm und dabei ohne Inhalt
Dieses hochtrabende Gerede hätte er sich sparen können.
Anh ta đáng lẽ nên bỏ qua những lời lẽ khoa trương đó đi.
„Unter solchen Umständen können auch die hochtrabendsten Redensarten von Höhe und Tiefe der Kunst, von den großen Aufgaben der Gegenwart und den strengsten Anforderungen an ihre Leistungen kein sonderliches Vertrauen erwecken.“
Trong hoàn cảnh như vậy, ngay cả những lời lẽ khoa trương nhất về chiều sâu và đỉnh cao của nghệ thuật, về những nhiệm vụ lớn lao của hiện tại và những yêu cầu khắt khe nhất đối với thành tựu của nó cũng không thể gây được lòng tin đặc biệt.