
bỏ mạng- chết trong một sự việc, tai nạn hoặc tình huống nào đó.
bei etwas zu Tode kommen
hỏng mất- bị mất đi hoặc bị hư hỏng, không còn dùng được nữa.
verloren oder kaputt gehen
bị tóm- bị phát hiện khi phạm pháp hoặc làm điều sai trái và nhanh chóng bị bắt giữ.
bei einem Vergehen erwischt und zügig verhaftet werden