
hiếu động- Ở trạng thái hoạt động quá mức; có nhu cầu, thôi thúc vận động rất mạnh.
übermäßig aktiv seiend; einen starken Drang zur Bewegung habend
tăng động- Mắc chứng tăng động, tức là bị rối loạn khiến người bệnh hoạt động quá mức và khó kiểm soát hành vi vận động.
an der Krankheit Hyperaktivität leidend