imperialistisch — Meaning: mang tính đế quốc — BlauBerry
imperialistisch
[ˌɪmpeʁiaˈlɪstɪʃ]Adjective
Definitions
1
mang tính đế quốc- dựa trên chủ nghĩa đế quốc; thuộc về hoặc thể hiện xu hướng mở rộng quyền lực, thống trị và xâm lược của một quốc gia đối với các nước hay vùng lãnh thổ khác
auf dem Imperialismus beruhend
Manche Staaten gebärden sich immer noch imperialistisch.
Một số quốc gia vẫn còn hành xử theo kiểu đế quốc.
„Tatsächlich ordnet sich der gegen Philipp V. ausgebrochene 2. Römisch-Makedonische Krieg in eine lange Reihe imperialistischer Übergriffe ein, die so alt waren wie die Errichtung der römischen Hegemonie über Italien.“
“Thực tế, cuộc Chiến tranh La Mã–Macedonia lần thứ hai nổ ra chống lại Philippos V được xếp vào một chuỗi dài những hành động xâm lấn mang tính đế quốc, vốn đã có từ khi quyền bá chủ của La Mã đối với Ý được thiết lập.”