
nhập khẩu- Đưa hàng hóa từ nước ngoài vào trong nước mình để sử dụng hoặc buôn bán.
Waren aus dem Ausland in das eigene Land einführen
nhập dữ liệu- Tải hoặc đưa dữ liệu vào một ứng dụng, chương trình hoặc hệ thống để sử dụng.
Daten in eine Anwendung laden