

gây ra- khởi phát hoặc làm xuất hiện một quá trình, hiện tượng hay kết quả nào đó; làm cho điều gì bắt đầu xảy ra.
einleiten, auslösen
cảm ứng- tạo ra điện áp bằng sự thay đổi của từ trường, thường do chuyển động tương đối giữa vật dẫn và từ trường.
elektrische Spannung durch Veränderung eines Magnetfeldes erzeugen
quy nạp- rút ra kết luận tổng quát hoặc quy luật từ những tiền đề hay trường hợp riêng lẻ theo các quy tắc logic.
aus Prämissen nach den Regeln der Logik vom Einzelfall aufs Allgemeine, Gesetzmäßige schließen