

cảm ứng- được gây ra hoặc được khơi phát bởi một yếu tố khác; dùng để chỉ sự vật, phản ứng hoặc sự kiện phát sinh do tác động từ bên ngoài.
eine Sache, Reaktion, ein Ereignis hervorrufend durch etwas anderes
cảm ứng- được tạo ra do hiện tượng cảm ứng điện từ; dùng cho dòng điện hoặc điện áp phát sinh khi một vật dẫn chuyển động trong từ trường.
elektrischer Strom, elektrische Spannung erzeugt durch Bewegung eines Leiters in einem magnetischen Feld