

thâm nhập- xâm nhập vào bên trong một hệ thống, tổ chức hoặc môi trường; len lỏi, tác động từ bên trong để chi phối, phá hoại hoặc làm suy yếu người hay vật nào đó.
in etwas eindringen, jemanden durchdringen, jemanden oder etwas unterwandern
tiêm vào- đưa một chất, nhất là thuốc, vào cơ thể hoặc mô của ai đó bằng cách tiêm hoặc bơm vào.
jemandem etwas einflößen