bao gồm- Dùng để chỉ việc có tính cả hoặc gồm cả một cái gì đó trong một tổng thể hay phạm vi nào đó.
unter Einbezug von, unter Einschluss von
„Sie erhalten eine Stabtaschenlampe inklusive einer Trageschlaufe.“
“Bạn sẽ nhận được một đèn pin cầm tay kèm theo một dây đeo.”
„Das heißt, ich rufe ein paar Leute an und bitte sie, da mal reinzuschauen, und ich versende die ersten drei Kapitel inklusive Exposé an ein paar Verlage.“
“Nghĩa là tôi sẽ gọi cho một vài người và nhờ họ xem qua chuyện đó, rồi tôi gửi ba chương đầu tiên kèm cả bản đề cương cho một vài nhà xuất bản.”