

trong nước- Có nguồn gốc từ trong nước; cư trú hoặc hoạt động trong nước; liên quan đến trong nước; theo đặc điểm hoặc cách thức của trong nước.
aus dem Inland stammend; im Inland ansässig; sich auf das Inland beziehend; in der Art und Weise des Inlandes