
có hứng thú, ham hiểu biết- Cởi mở về mặt tinh thần, quan tâm đến nhiều lĩnh vực
geistig aufgeschlossen, an vielen Dingen Interesse bekundend
quan tâm, muốn có, muốn làm quen- Quan tâm đến điều gì/ai đó; muốn có điều gì/ muốn làm quen gần gũi hơn với ai đó
an etwas/jemandem Interesse habend; etwas haben wollen/ jemanden näher kennenlernen wollen
chỉ dùng vị ngữ- chỉ dùng dưới dạng vị ngữ:
nur prädikativ: