

trung gian- nằm giữa hai cực đối lập; ở vị trí giữa trong một phạm vi; đóng vai trò như một mắt xích trung gian
zwischen zwei Extremen liegend; in der Mitte (eines Bereiches) liegend; ein Zwischenglied bildend
trung gian- có đặc điểm biểu hiện pha trộn, trong đó cả hai yếu tố di truyền đều cùng biểu hiện ở kiểu hình
mit gemischter Merkmalsausprägung (im Phänotyp werden beide Erbanlagen wirksam)
trung gian- chỉ các hợp chất xuất hiện trong quá trình chuyển hóa của cơ thể sống, có mặt trong mô nhưng không được lưu trữ trong tế bào hoặc thải ra ngoài
im organismischen Stoffwechselgeschehen auftauchende Verbindungen, die im Gewebe vorkommen, aber nicht in der Zelle gespeichert oder ausgeschieden werden