

không khoan dung- không chấp nhận hoặc nhất quyết không để một ý kiến, lập trường hay thế giới quan khác được thừa nhận
(eine andere Meinung, Haltung, Weltanschauung) auf keinen Fall gelten lassend
không dung nạp- không chịu được hoặc không hấp thụ, chuyển hóa được một số chất nhất định
bestimmte Stoffe nicht vertragend