islamfeindlich — Meaning: bài Hồi giáo — BlauBerry
islamfeindlich
[ɪsˈlaːmˌfaɪ̯ntlɪç]Adjective
Definitions
1
bài Hồi giáo- có thái độ rất rõ ràng và rất tiêu cực đối với tôn giáo Hồi giáo; mang tính thù địch hoặc chống lại Hồi giáo
sehr deutlich, sehr negativ gegenüber der Religion des Islams eingestellt
„Die Initiatoren schüren mit ausländerfeindlicher Hetze und islamfeindlicher Agitation Vorurteile und Ängste.“
"Những người khởi xướng đang kích động thành kiến và nỗi sợ hãi bằng sự tuyên truyền thù ghét người nước ngoài và sự kích động bài Hồi giáo."
„Eine der islamfeindlichsten Aktionen des Westens war nach Meinung der IPW die Unterstützung, die westliche Medien der anti-islamischen Politik Gorbatschows zukommen ließen.“
"Theo ý kiến của IPW, một trong những hành động bài Hồi giáo nhất của phương Tây là sự ủng hộ mà truyền thông phương Tây đã dành cho chính sách chống Hồi giáo của Gorbachev."