

đổ ra- Đổ hết chất chứa bên trong ra khỏi một vật chứa lớn như thùng hoặc xô.
den Inhalt aus einem großen Gefäß (Kübel) ausschütten
mưa trút- Mưa rất to, như thể nước bị đổ ào xuống từ những cái thùng lớn.
stark regnen, wie aus Kübeln schütten
nôn mửa- Ói ra, bị nôn.
sich erbrechen
uống rượu- Uống rất nhiều đồ có cồn.
reichlich Alkohol zu sich nehmen
đái thùng- Dùng một cái thùng hoặc vật chứa để đi tiểu, như loại từng được dùng trong buồng giam.
ein Gefäß (Kübel) zum Urinieren benutzen, wie es in einer Gefängniszelle verwendet wird/wurde