nâu cứt- Màu nâu xấu xí, rất khó coi; cũng dùng để chỉ màu nâu gắn với trang phục kiểu phát xít hoặc những người mặc kiểu đó.
hässliches braun (auch im Zusammenhang mit Bekleidung in nazibraun oder deren Trägern)
„Direkt neben den Tisch quetschte sich ein leicht abgewetztes, kackbraunes Eckcouchmonster, das farblich kein bisschen mit dem wuchtigen roten Ohrensessel und noch weniger mit dem babyblauen Sitzsack harmonierte.“
“Ngay sát cạnh chiếc bàn là một con quái vật ghế sofa góc màu nâu cứt hơi sờn cũ chen chúc vào, về màu sắc thì hoàn toàn không hề hài hòa với chiếc ghế bành tai lớn màu đỏ đồ sộ, lại càng không hợp với chiếc ghế lười màu xanh da trời nhạt.”
„Ein richtig hässlicher kackbrauner Cordanzug, schlecht gegelte blonde Haare, und dieses bestimmte notgeile, »besoffene« Lächeln, das manche Männer aufsetzen, wenn sie nicht mehr ganz klar im Kopf sind.“
“Một bộ com-lê nhung gân màu nâu cứt xấu kinh khủng, mái tóc vàng bôi keo qua loa, và cái nụ cười dâm đãng, ‘say khướt’ đặc trưng mà vài gã đàn ông khoác lên khi đầu óc họ không còn tỉnh táo hẳn nữa.”