Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
kaffeebraun — Meaning: nâu cà phê — BlauBerry
kaffeebraun
[ˈkafeˌbʁaʊ̯n]
Adjective
Definitions
1
nâu cà phê
- có màu giống màu của cà phê hoặc hạt cà phê
von der Farbe von Kaffee oder Kaffeebohnen
Zart strich er über ihre
kaffeebraune
Haut.
Anh nhẹ nhàng vuốt ve làn da nâu cà phê của cô ấy.
„Der Staub, der auf diesen Dingen lag, hatte eine
Farbe angenommen.“
kaffeebraune
“Lớp bụi phủ trên những thứ này đã mang màu nâu cà phê.”
Adjective