chặt trụi- chặt bỏ toàn bộ cây cối trong một khu vực, làm cho khu vực đó trở nên trống trơn không còn rừng cây.
alle Bäume in einem Gebiet entfernen
„Der Hang rechts vom Weg, der vor Jahren kahl geschlagen worden war, trägt jetzt neuen Wald.“
Sườn dốc bên phải con đường, nơi đã bị chặt trụi từ nhiều năm trước, nay đã có rừng mới mọc lên.
„Und dann noch den mit dem damals so schönen Waldstück am Stadtrand, der diesen Käferbefall erlitten hat und fast komplett kahl geschlagen werden musste.“
Rồi còn cả khu đất có mảng rừng ở rìa thành phố từng rất đẹp khi ấy, nơi đã bị nạn bọ phá hoại này và gần như buộc phải bị chặt trụi hoàn toàn.