kampffähig — Meaning: có thể chiến đấu — BlauBerry
kampffähig
[ˈkamp͡fˌfɛːɪç]Adjective
Definitions
1
có thể chiến đấu- ở trong trạng thái có khả năng chiến đấu; được chuẩn bị, trang bị hoặc huấn luyện để có thể tham gia chiến đấu
in der Lage zu kämpfen; so vorbereitet/ausgerüstet/ausgebildet, dass gekämpft werden kann
„Vielerorts wurde die gesamte Bevölkerung ausgerottet, die kampffähigen Männer wurden für die Kriegsmaschinerie des Dschingis Khan versklavt.“
Ở nhiều nơi, toàn bộ dân cư đã bị tiêu diệt, còn những người đàn ông có khả năng chiến đấu thì bị bắt làm nô lệ cho cỗ máy chiến tranh của Thành Cát Tư Hãn.