cắt kiệt- chi tiêu quá ít hoặc cắt giảm kinh phí quá lâu đến mức gây ra hư hại, xuống cấp hoặc làm mất khả năng hoạt động bình thường
so lange sehr wenig Geld ausgeben, bis Schäden entstehen
„Jetzt rächt sich, dass die Bundesregierung jahrelang zugesehen hat, wie das Staatsunternehmen systematisch kaputtgespart wurde.“
“Bây giờ đang phải trả giá vì suốt nhiều năm qua chính phủ liên bang đã đứng nhìn doanh nghiệp nhà nước bị cắt giảm kinh phí một cách có hệ thống đến mức kiệt quệ.”