
thu tiền- nhận tiền cho dịch vụ đã cung cấp hoặc hàng hóa đã bán
für erbrachte Leistungen oder für Waren Geld einnehmen
nhận, lãnh- chấp nhận một điều gì đó ngoài ý muốn của mình
etwas gegen seinen Willen hinnehmen
tịch thu- lấy đi thứ gì đó của ai đó
jemandem etwas wegnehmen
hủy bỏ- chấm dứt một cái gì đó
etwas beenden