

trét dán- dán các mảnh của một vật lại với nhau bằng bột trét hoặc chất trám để sửa vật bị vỡ, nứt
etwas mithilfe von Kitt zusammenkleben
trét gắn- gắn hoặc cố định một vật vào một vật khác bằng bột trét hoặc chất trám
etwas mithilfe von Kitt an etwas anderem anbringen, befestigen