
nhân giống- sinh sản vô tính, ví dụ bằng cách giâm cành hoặc chiết cành để tạo ra cây mới từ cây gốc
ungeschlechtlich fortpflanzen, zum Beispiel indem man Stecklinge oder Senker setzt
nhân bản- tạo ra các bản sao có vật chất di truyền giống hệt của sinh vật hoặc thực vật bằng phương pháp vô tính, nhân tạo
genetisch identische Kopien von Lebewesen und Pflanzen auf ungeschlechtlichem, synthetischem Weg herstellen
sao chép- mô phỏng, bắt chước hoặc sao chép phần cứng hay phần mềm
Hard- und Software nachbilden, nachahmen oder kopieren