cứng ngắc- Cứng như gậy, rất cứng; dùng để chỉ vật hoặc bề mặt có độ cứng rất cao, cũng có thể dùng theo nghĩa phóng đại trong ngữ cảnh thông tục.
hart wie ein Knüppel, sehr hart
„Einzelne Schüler hoben überaus höflich die Hand und sagten: ›Verzeihung, Mrs. Harvey ...‹ Oder: ›Nichts täte ich lieber, als diesen wunderbaren Satz zu analysieren, aber ich habe einen knüppelharten Ständer in der Hose, und der ist so dunkelrot angelaufen, dass es wehtut ...‹“
“Một vài học sinh cực kỳ lễ phép giơ tay lên và nói: ‘Xin lỗi, cô Harvey ...’ Hoặc: ‘Không gì làm em thích hơn là phân tích câu tuyệt vời này, nhưng em đang cương cứng ngắc trong quần, đỏ sẫm đến mức đau đớn ...’”
„Hier wird längst nichts mehr angebaut, an einigen Stellen ist das Erdreich knüppelhart, und an anderen wächst hohes Gras und noch höheres Unkraut, teilweise kniehoch.“
“Ở đây từ lâu đã chẳng còn trồng trọt gì nữa, ở một vài chỗ đất cứng ngắc, còn ở những chỗ khác thì cỏ mọc cao và cỏ dại còn cao hơn nữa, có nơi cao đến đầu gối.”