„Auch diese kollaterale Erbfolge war meistens schon mit der Primogenitur verbunden; d.h. der »erstgeborene« Sohn erbte den Thron und das Vermögen seines Vaters als Erbe erster Ordnung.“
“Kiểu kế thừa bên hệ này phần lớn cũng đã gắn với chế độ trưởng nam thừa kế; tức là người con trai ‘sinh đầu’ thừa hưởng ngai vàng và tài sản của cha mình với tư cách là người thừa kế hàng thứ nhất.”