

cụ thể hóa- đưa vào một hình thức cụ thể hơn, làm cho bớt trừu tượng hơn.
in eine konkrete (oder konkretere) Form bringen; weniger abstrakt machen
làm rõ- trong một lập luận, làm cho rõ ràng hơn, diễn đạt chính xác hơn, nêu rõ bằng ví dụ cụ thể.
(in einer Argumentation) verdeutlichen; sich genauer ausdrücken; präzisieren; an Beispielen festmachen
hiện thực hóa- áp dụng một điều trừu tượng vào thực tế, đem ra thực hiện, biến thành hiện thực.
eine abstrakte Sache auf die Realität anwenden; umsetzen; realisieren