
có kiểm soát- người thực hiện điều gì đó với sự tự chủ và tự kiểm soát
jemand, der etwas mit Selbstbeherrschung und Selbstkontrolle durchführt
được kiểm soát- được thực hiện dưới sự giám sát, đang trong tầm kiểm soát, nắm trong tay, nắm chắc
unter Aufsicht durchgeführt, unter Kontrolle stehend, in der Gewalt habend, im Griff habend