
hợp luật- Phù hợp với các quy định ăn uống của người Do Thái, được xem là thanh sạch và vì thế được phép dùng làm thực phẩm.
den jüdischen Speisegesetzen entsprechend rein und daher zum Verzehr erlaubt
ổn thỏa- Ở trong tình trạng hoàn toàn tốt, không có lỗi, không đáng lo ngại hay không có gì khả nghi.
in tadellosem Zustand; fehlerfrei; unbedenklich