

nhăn nhúm- đầy nếp nhăn, không còn phẳng mịn nữa
voller Falten, nicht mehr glatt
quăn tít- có nhiều lọn xoăn nhỏ và chặt, xoăn gợn
voller enger Locken, gekräuselt
rối rắm- khó hiểu, rối trí, rối ren và gây bối rối
nicht gut nachvollziehbar, verwirrt, verworren und verwirrend
đan nổi- được đan bằng mũi trái, tạo thành bề mặt nổi gân trong kỹ thuật đan
als Masche links gestrickt sein