

xắn lên- Làm cho một phần quần áo được gập hoặc cuộn lại vào chính nó để nó ngắn hơn, thường là xắn tay áo hoặc ống quần lên.
so zusammenschieben oder um sich selbst legen, dass die Länge verkürzt wird
lộn ra- Lật hoặc lộn một vật sao cho mặt trong quay ra ngoài.
so stülpen, dass das Innere nach außen weist