lập thể- Thuộc về chủ nghĩa lập thể, có liên quan đến chủ nghĩa lập thể hoặc mang đặc trưng của chủ nghĩa lập thể.
zum Kubismus gehörend, den Kubismus betreffend
„Dann wird dieses Buch jeweils fast zu einem kubistischen Gemälde, in dem Claires Knie, ihre Brustwarzen, ihr blasses Gesicht, "all diese Einzelteile" sich voneinander lösen und zu einem "Luftporträt" Claires aufschweben ….“
“Khi đó, cuốn sách này hầu như lần nào cũng trở thành một bức tranh lập thể, trong đó đầu gối của Claire, núm vú của cô, gương mặt tái nhợt của cô, ‘tất cả những bộ phận riêng lẻ ấy’ tách rời khỏi nhau và bay lên thành một ‘bức chân dung không trung’ của Claire ….”