
thất nghiệp ngắn hạn- không có việc làm được trả lương chính thức và đang tìm việc trong một khoảng thời gian tương đối ngắn (ở Đức: tối đa một năm).
über eine relativ kleine Zeitspanne (Deutschland: höchstens ein Jahr) ohne reguläre bezahlte Beschäftigung / bezahlte Beschäftigung suchend