

ăn nhồm nhoàm- Ăn hoặc uống theo cách phát ra tiếng húp, chỉ liên tục đưa vào miệng từng chút rất nhỏ.
so essen oder trinken, dass man dabei schlürft, dass man ständig nur kleinste Portionen zu sich nimmt
nói nhảm- Nói những điều ngớ ngẩn, vô nghĩa.
Unsinn erzählen
thõng xuống- Ở trạng thái mềm oặt, chùng xuống, không căng, không được gió thổi phồng nên rủ xuống.
labberig, schlaff, ohne Spannung, nicht vom Wind gefüllt, herabhängen