lâu dài- Kéo dài trong một khoảng thời gian tương đối lớn hoặc khá lâu, nhưng vẫn có giới hạn, không phải vĩnh viễn.
über eine vergleichsweise große=lange, aber dennoch befristete Zeitspanne
„Zum Hautarztverfahren gehört auch die langzeitige Überwachung, damit eine bestehende Hautkrankheit sich nicht zu einer Berufskrankheit weiterentwickelt.“
“Quy trình khám da liễu cũng bao gồm việc theo dõi lâu dài, ताकि một bệnh da đang tồn tại không tiếp tục phát triển thành bệnh nghề nghiệp.”