

đáng yêu- có vẻ quyến rũ, làm người khác yêu mến, gây cảm giác dịu dàng và hấp dẫn.
charmant, bezaubernd, liebenswert
êm dịu- có vị hoặc sắc thái nhẹ nhàng, tròn vị, ngọt một cách dễ chịu.
mild, abgerundet, von angenehmer Süße
dễ chịu- mang lại cảm giác thoải mái, приятный và dễ ngửi hoặc dễ cảm nhận.
angenehm