trung kiên- Kiên định bám sát một hệ tư tưởng hoặc đường lối của đảng, luôn tuân theo và làm đúng theo đường lối đó.
konsequent an einer Ideologie, einer Parteilinie festhaltend und sie befolgend
„Während die Stasi-Nachbarn Herrn Kuppisch Verdruß bereiteten, setzte sich Frau Kuppisch gern vor ihnen in Szene — immer in der Rolle der linientreuen Familienmutter.“
“Trong khi những người hàng xóm thuộc Stasi gây phiền toái cho ông Kuppisch, thì bà Kuppisch lại thích phô bày mình trước mặt họ — luôn trong vai một người mẹ của gia đình trung thành với đường lối.”
[Chinas Staatspropaganda erfindet Schweizer Forscher:] „Immerhin haben aber inzwischen auch einige linientreue Medien und Plattformen in China stillschweigend die Zitate von Wilson Edward gelöscht.“
[Các nhà nghiên cứu Thụy Sĩ cho rằng tuyên truyền nhà nước Trung Quốc đã bịa đặt:] “Dù vậy, trong lúc này một số phương tiện truyền thông và nền tảng trung thành với đường lối ở Trung Quốc cũng đã lặng lẽ xóa các câu trích dẫn của Wilson Edward.”