
lỏng- ở trạng thái chất lỏng, không ở thể rắn hay thể khí
im flüssigen Zustand befindlich
đủ khả năng thanh toán- có khả năng trả nợ hoặc thanh toán các hóa đơn đến hạn
in der Lage, Schulden/Rechnungen zu begleichen
sẵn có- có thể sử dụng ngay, hiện đang có trong tay hoặc có thể huy động ngay
verfügbar