liturgisch — Meaning: mang tính phụng vụ, thuộc phụng vụ
liturgisch
[liˈtʊʁɡɪʃ]Adjective
Definitions
1
mang tính phụng vụ- được hình thành, sắp đặt hoặc thể hiện theo nghi thức phụng vụ.
durch Liturgie ausgestaltet
2
thuộc phụng vụ- liên quan đến phụng vụ hoặc là một phần của phụng vụ.
die Liturgie betreffend oder zu ihr gehörend
Die Kasel […] ist ein liturgisches Gewand, das ursprünglich den ganzen Körper umhüllte.
Áo lễ […] là một phẩm phục phụng vụ, vốn ban đầu bao trùm toàn bộ cơ thể.
Das Nocturnale Romanum ist ein liturgisches Gesangbuch der römisch-katholischen Kirche für das Nachtoffizium nach dem römischen Ritus (tridentinische/Pius X.).
Nocturnale Romanum là một sách thánh ca phụng vụ của Giáo hội Công giáo Rôma dành cho kinh đêm theo nghi lễ Rôma (tridentinô/Piô X).