
thoát khỏi, giải thoát- được giải phóng, tự do khỏi một cái gì đó
los sein im Sinne von: befreit, frei von etwas sein
xảy ra, diễn ra- một điều gì đó đáng chú ý đang xảy ra
los sein im Sinne von: es geschieht etwas Bemerkenswertes
vô dụng, chẳng ra gì- không có giá trị, không thể sử dụng vào việc gì
nichts los sein im Sinne von: nichts vorstellen, zu nichts zu gebrauchen sein
mau lên- Dùng để thúc giục ai đó bắt đầu hành động, đi ngay hoặc nhanh lên.
schnell!, ab!, auf!
rời khỏi- Dùng với giới từ „von“ để chỉ trạng thái đã thoát ra, tách ra hoặc không còn bị ràng buộc với ai hay điều gì nữa.
mit der Präposition „von“: weg, getrennt
khởi hành- Dạng rút gọn của phân từ II hoặc động từ nguyên mẫu của các động từ chỉ sự di chuyển được tạo với tiền tố „los-“, mang nghĩa bắt đầu đi hoặc xuất phát.
kurz für das Partizip II oder das Infinitiv von Verben der Bewegung, die mit los- gebildet werden
lỏng- Dạng rút gọn của phân từ II của các động từ diễn tả chuyển động xoay, với nghĩa là đã bị nới ra hoặc không còn siết chặt nữa.
kurz für das Partizip II von Verben, die eine Drehbewegung ausdrücken