
trung thành- trung thành với chính phủ hoặc nhà nước
regierungstreu, zu Regierung oder auch Staat stehend
trung thành- gắn bó với ai đó, tuân thủ thỏa thuận, trung thành và cư xử đúng mực
zu jemandem haltend, sich an Abmachungen haltend, treu sein und sich anständig verhalten