

khiếm khuyết- Có khuyết điểm, lỗi hoặc thiếu sót; không đạt chất lượng hay tiêu chuẩn mong muốn.
Mängel aufweisend
điểm 5- Mức điểm học tập rất kém trong hệ thống chấm điểm ở Đức, tương ứng với điểm năm.
zweitschlechteste Schulnote in Deutschland; eine Fünf