

đa dạng- Được cấu tạo, sắp xếp hoặc thể hiện theo nhiều cách khác nhau; có nhiều dạng, nhiều mặt.
auf verschiedene, vielfältige Art gestaltet
phong phú- Có mặt hoặc sẵn có theo nhiều cách, nhiều loại và với số lượng lớn; rất nhiều và đa dạng.
auf vielerlei Weise und in großer Menge verfügbar/vorhanden
thú vị- Mang tính sinh động, không gây nhàm chán, tạo cảm giác giải trí và hấp dẫn.
kurzweilig, unterhaltsam
biến đổi- Không ổn định, không cố định lâu dài; thường xuyên thay đổi.
nicht beständig