thuộc Maronite- thuộc về người Maronite, có liên quan đến cộng đồng Maronite.
die Maroniten betreffend, zu ihnen gehörend
„Das maronitische Netzwerk der CIA bildete einen Machtfaktor im Libanon.“
“Mạng lưới Maronite của CIA đã trở thành một nhân tố quyền lực ở Liban.”
„Es war die Straße, die den Osten Beiruts vom Westsektor trennte, und damit zu einem gewissen Grad auch Muslime von Christen - genauer genommen: schiitische Muslime von maronitischen Christen.“
“Đó là con đường ngăn cách phía đông Beirut với khu vực phía tây, và vì thế ở một mức độ nào đó cũng ngăn cách người Hồi giáo với người Cơ Đốc giáo - nói chính xác hơn: người Hồi giáo Shiite với người Cơ Đốc giáo Maronite.”