mehrgleisig — Meaning: nhiều đường ray, đa phương án
mehrgleisig
[ˈmeːɐ̯ˌɡlaɪ̯zɪç]Adjective
Definitions
1
nhiều đường ray- Có nhiều đường ray, gồm từ hai đường ray trở lên.
mehrere Gleise besitzend
„Auffällig ist, dass sich Länder mit höherem Anteil zwei- und mehrgleisiger Strecken sowie mit Rechtsbetrieb der Eisenbahn fast nur auf der Nordhalbkugel der Erde befinden.“
Điều đáng chú ý là các quốc gia có tỷ lệ tuyến đường sắt hai đường ray và nhiều đường ray cao hơn, cũng như áp dụng chạy tàu bên phải, hầu như chỉ nằm ở Bắc bán cầu của Trái Đất.