Meinerzeit (= zu meiner Zeit als Student) war das Studium noch gebührenfrei.
Hồi tôi còn là sinh viên, việc học đại học vẫn ఇంకా miễn học phí.
„Würde ich meiner alten Mutter ihre Geschichte erzählen, käme todsicher auch heute noch eine Belehrung über die Gefahren der Welt heraus, in die man so ein junges Ding nie hätte ziehen lassen dürfen. Und Karriereratschläge, die meinerzeit auf die Beamtenlaufbahn zielten.“
“Nếu tôi kể câu chuyện của bà ấy cho người mẹ già của tôi nghe, thì chắc chắn đến tận hôm nay bà vẫn sẽ lại răn dạy về những hiểm nguy của thế gian, nơi mà người ta lẽ ra không bao giờ được phép để một cô gái trẻ như thế ra đi. Và cả những lời khuyên nghề nghiệp mà vào thời của tôi nhắm đến con đường làm công chức.”